X
Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến hợp đồng thiết kế nội thất

   Bài viết này của mình dành cho các bạn đã, đang và sẽ tiếp tục trên con đường chinh phục ngôn ngữ tiếng Hàn, thứ ngôn ngữ mà lúc học thì thích, lúc chạy vào làm, dịch tài liệu, dịch nói sẽ bắt đầu muốn đau cái đầu rồi đấy.

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến hợp đồng thiết kế nội thất

  Đùa thôi, đâu đến nổi vậy đâu nhỉ, hôm nay mình chỉ đơn giản muốn chia sẻ cho các bạn một file từ vựng tiếng Hàn sẽ sử dụng khá nhiều trong hợp đồng thiết kế thi công nội thất. Bởi lúc trước mình từng có thời gian ngâm cứu mấy cái hợp đồng ấy nên đến giờ cũng tổng hợp được khoảng 200 từ, để cần thì dịch lưu loát cho mấy “bác Củ Sâm” hiểu.  Dưới đây là một số cụm từ trong list từ vựng mình tổng hợp:

Thông báo trúng thầu  입찰 수주 통보
Văn bản chỉ định thầu  시공자 지정서면
Phạm vi và khối lượng công việc 업무의 범위 및 물량
Tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng trong thi công 공사에 적용될 기술 표준을 준수하다
Phê duyệt tài liệu 자료를 승인하다
Sơ đồ hệ thống quản lý chất lượng thi công, giám sát chất lượng thi công 시공 품질 관리와 감독에 대한 시스템의 도면
Miễn giảm trách nhiệm và nghĩa vụ 의무 및 책임을 감소하다
Đảm bảo đúng chủng loại 올바른 종류를 보증하다
Di chuyển ra khỏi công trường 공장 밖으로 이동하다
Đảm bảo chất lượng 품질을 갖추다
Điều kiện nghiệm thu 검측 조건
Tiến hành nghiệm thu theo từng phần 각 파트대로 검측 진행하다
Chứng chỉ chất lượng vật tư thiết bị 자재 및 장비의 품질 보증서

   

   Nếu các bạn đang làm việc trong lĩnh vực  thiết kế, thi công nội thất, cần nguồn từ vựng tiếng Hàn để dễ dàng nắm bắt công việc nhanh chóng và hiệu quả hơn thì vui lòng Add Zalo của mình ở góc trái màn hình. Mình đồng ý kết bạn xong thì cứ nhắn tin cho mình theo nội dung:

“Địa chỉ Email – Cần File từ vựng tiếng Hàn về hợp đồng thi công nội thất”.

Mình nhận được sẽ gửi Email list từ vựng cho các bạn tham khảo nhé!.

Chúc các bạn ngày càng thuận lợi và có bước tiến trong công việc mà bản thân theo đuổi.

Cute Bear

Blogger: Yên Linh.

Copyright: https://tintinbear.com/

Cm sao chép bài viết dưới mi hình thc, k c copy có dn ngun nhưng chưa được s đng ý ca qun tr viên cũng không được xem là hp l.

Xem thêm bài viết:

Từ vựng tiếng Hàn về lĩnh vực thương mại điện tử cần ghi nhớ

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Contact Me on Zalo