X
Từ vựng tiếng Hàn về thương mại điện tử

  Thương mại điện tử là một lĩnh vực đang phát triển mạnh ở khắp mọi nơi trên thế giới.

   Là dân học tiếng Hàn, mình nghĩ chúng ta cũng nên nắm vững một số từ vựng hoặc thuật ngữ chính về lĩnh vực thương mại điện tử bằng tiếng Hàn. Thế nên, trong bài hôm nay, mình đăng một list từ vựng gồm 100 từ để các bạn nắm bắt. Trong trường hợp cụ thể, các bạn có thể sử dụng hiệu quả khi giao tiếp và làm việc với người Hàn Quốc.

STT Tiếng Việt Tiếng Hàn
1 Thương mại điện tử 전자상거래
2 Phí vận chuyển 배송비
3 Phí vận chuyển thêm 추가배송비
4 Thời gian vận chuyển 배송기간
5 Trung bình trong 2 ngày 평균 2일 이내
6 Ngoại trừ cuối tuần, ngày lễ 주말, 공휴일 제외
7 Thông tin sản phẩm 상품정보
8 Nhà sản xuất 제조사
9 Nhãn hiệu 브랜드
10 Sản phẩm sinh hoạt 생활용품
11 Ngày sản xuất 제조일자
12 Thông tin sản phẩm 상세정보
13 Review 리뷰
14 Nhận và sử dụng ưu đãi 혜택 받아 꼭 쓰세요
15 Có hiệu lực trong 7 ngày từ ngày phát hành 발급일로부터 7일 간 유효
16 Giá bán 판매가
17 Tên sản phẩm 상풍명
18 Có thể hơi khác so với thực tế 실제과 다소 차이가 있을 수 있다
19 Nếu quý khách hỏi có thể nhận được phản hồi nhanh chóng  문의주시면 빠르게 답변 받아볼 실 수 있다
20 Yêu cầu trả lại hàng 반품 신청하다
21 Trong vòng 24h nhận hàng 상풍수령 24시간 이내
22 Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi 문의사항이 있으시면 톡톡 주시기 바랍니다.
23 Không thể đổi trả hàng 교환반품이 불가하다
24 Sản phẩm bị lỗi 상품불량
25 Bồi thường tổn thất 손상을 배상해드리다
26 Điểm tích lũy tối đa 최대 적립포인트
27 Thành viên 맴버십
28 Giảm giá vận chuyển 배송비 할인
29 Tích lũy thêm 2% điểm 2%포인트 추가적립
30 Trong trường hợp thanh toán bằng tiền mặt 현금결제를 유도하는 경우
31 Doanh số tích lũy 누적판매
32 Có thể thay đổi giá cả 가격은 변동될 수 있다
33 Số tiền phí chênh lệch do thay đổi giá sẽ không được hoàn lại 가격변동에 따른 차액은 환불되지 않다
34 Bán hết 품절
35 Qúy khách có thể nhận được thông báo hết hàng 품절안내를 받으실 수 있다.
36 Vui lòng gửi câu hỏi đến trung tâm khách hàng tại TTTM 소핑몰 고객센터로 문의바랍니다.
37 Không bao gồm chi phí sửa chữa cơ bản 기본적인 수선비용은 포함되지 않다
38 Sản phẩm mua trực tuyến không được đổi / hoàn tiền tại các cửa hàng thương hiệu. 온라인에서 구매하신 제품은 브랜드매장에서 교환/환불이 불가하다
39 Không được vận chuyển cùng  함께 배송되지 않다
40 Mua, thanh toán trên hai sản phẩm 상품2개이상 결제하다
41 Vận chuyển riêng theo từng địa điểm 각점포별로 따로 배송되다
42 Vận chuyển riêng lẻ thay vì đóng gói và vận chuyển chung  합포장 되지 않고 개별배송되다
43 Nhận đơn hàng giao riêng 개별배송 받다
44 Trả góp không lãi suất 무이자할부
45 Hàng có thể chậm 1-2 ngày so với số ngày giao hàng trung bình 평균 배송일보다 1-2일 지연될 수 있다
46 Có thể vận chuyển toàn quốc 전국배송 가능
47 Chi phí sửa chữa do quý khách chịu trách nhiệm 선수비용은 고객님께서 부담하다
48 Nếu quý khách yêu cầu đổi hoặc trả lại hàng, quý khách sẽ phải chịu phí vận chuyện một chiều hoặc khứ hồi 교환 및 반품 요청시 왕복또는평도 배송비는

고객님 부담입니다

49 Thanh toán trước 선환불하다
50 Không thể thanh toán trước 선환불은 불가능하다
51 Nội dung đổi trả chưa được chúng tôi tiếp nhận 교환 및 반품내역이 접수되지 않다
52 Mong quý khách thông cảm nếu bị khấu trừ vào số tiền thanh toán 결제금액에서 차감될 수 있는 점
양해 부탁드립니다
53 Quà tặng kèm 증정된 사은품
54 Vận chuyển miễn phí 무료배송
55 Mang trực tiếp đến nhà(cho khách hàng) 집으로 직접 가져다드리다
56 Vận chuyển đông lạnh 냉장배송
57 Thanh toán bằng điểm thưởng 충전포인트로 결제하다
58 Mong quý khách thông cảm 양해부탁드리다
59 Màu sắc nhìn có thể hơi khác 컬러가 다르게 보일 수 있다
60 Hàng được gửi trong cùng một ngày 동일 날짜에 출고되다
61 Khác so với ngày nhận 수령일이 다르다
62 Thông tin của người đặt hàng không chính xác 주문자 정보가 부정확하다
63 Thông tin của người đặt hàng bị từ chối tiếp nhận 주문자 정보가 수취거부되다
64 Phí vận chuyện được thanh toán riêng theo từng hộp 택배비용은 박스 당 개별청구되다
65 Phí vận chuyện được tính hai chiều 택배비는 왕복으로 계산되다
66 Quý khách vui lòng gói hàng bằng hộp
 hay túi ni lông để hàng không bị hư hỏng
비닐과 박스로 제품이 손상 되지 않도록
포장해주셔야 하다
67 Nơi gửi hàng 출고지
68 Nơi trả hàng 반품지
69 Dễ dàng nhận được tư vấn qua điện thoại 전화 상담접수가 원활다다
70 6 tháng kể từ ngày mở nắp 개봉일로 부터 6개월
71 Trường hợp sản phẩm bị thất thoát hay hư hỏng 상품등이 멸실 또는 훼손된 경우
72 Đóng gói bị hư hỏng 표장이 훼손되다
73 Giá trị sản phẩm bị mất đi đáng kể 상품 가치가 현저히 상실되다
74 Giá trị sản phẩm giảm đi đáng kể 상품 가치가 현저히 감소하다
75 Quần áo bị mất nhãn mác 리벨이 떨어진 의류
76 Hàng hiệu bị mất tag 태그가 떨어진 명품
77 Khó bán lại 재판매가 곤란하다
78 Những hư hỏng không thể phục hồi cho người bán 판매자에게 회복불가능한 손해
79 Những sản phẩm có thể sao chép 복제가 가능한 상품
80 Tham khảo hộp vận chuyển 배송박스를 참조하다
81 Hoàn tiền lại trong 3 ngày làm việc của cửa hàng từ ngày nhận được hàng trả lại  반품완료된 날로부터 3영업일 이내에 환불되다
82 Sau khi kiểm tra có sai sót gì hay không, xác nhận hàng trả về không có sai sót 이상유무를 확인 후 이상이 없을 시 반품 확정되다
83 Phiếu giảm giá 할인쿠폰
84 Kênh phân phối 유통채널
85 Nghi ngờ hàng giả 가품을 의심하다
86 Đơn hàng bị tự động hủy 주문은 자동 취소되다
87 Cửa hàng Offline 오프라인 매장
88 Không thể hủy đơn đặt hàng 주문 취소가 불가하다
89 Hết hàng 재고부족
90 Sản phẩm được thanh toán khi giao hàng 제품은 착불 반송되다
91 Trường hợp trả hàng mà không hội ý trước 사전 협의 없이 반품하는 경우
92 Tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng 품질보증기준
93 Chậm trễ hoàn lại tiền mà không có lý do chính đáng 대금의 환급을 정당한 사유 없이 지연하다
94 Bảo vệ người tiêu dùng 소비자보호
95 Thông báo vận chuyển 배송알림 문지
96 Thông tin sẽ được xử lý bí mật nên quý khách hãy yên tâm nhận hàng 정보가 비공개 처리되어 노출되니
 안심하고 수령하세요
97 Viết đánh giá trùng lặp 후기를 중복으로 작성하다
98 Phòng hỗ trợ khách hàng/ Trung tâm khách hàng 소비자 상담실/고객센터
99 Trung tâm khiếu nại 신고센터
100 Kiểm tra kỹ xem có đúng hàng quý khách đặt hay không 구문한 상품이 맞는 지 꼼꼼히 확인하다
101 Vui lòng khiếu nại đến trung tâm khách hàng  고객센터로 신고해주세요

 

  Có thắc mắc hay muốn trao đổi thêm với mình thì cứ nhắn tin qua Zalo cho mình nhé, sắp tới mình sẽ còn nhiều từ vựng về những chủ đề rất cần thiết trong công việc nữa, hy vọng sẽ giúp được nhiều cho các bạn. 

Cute Bear

Blogger: Yên Linh

Copyright: https://tintinbear.com/

Cm sao chép bài viết dưới mi hình thc, k c copy có dn ngun nhưng chưa được s đng ý ca qun tr viên cũng không được xem là hp l.

Xem thêm bài viết:

Từ vựng tiếng Hàn về hợp đồng thiết kế, thi công nội thất

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Contact Me on Zalo